Anh - Việt

Bản dịch của từ Trì trong tiếng Trung

trì

Động từ

trì (Động từ)

Nghĩa 01 · Giữ lại hoặc níu chặt, không cho rời đi.

拉住或挡住,不让离开。

Giữ lại hoặc níu chặt, không cho rời đi.

Ví dụ
妈妈拉住孩子的手,不让她冲到街上。【】Mẹ trì tay con lại, không cho con chạy ra đường.
他努力抓住从手中滑落的行李箱。【】Anh ấy cố trì chiếc vali đang trượt khỏi tay mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trì (Verb)

Danh từ + trìtrì + Danh từtrì + Động từ
Kết hợp từ của trì
Collocation
Ví dụ

停滞的经济

nền kinh tế trì trệ

停滞的经济使多年来的就业机会一直很少。

Nền kinh tế trì trệ suốt nhiều năm khiến việc làm ít đi.

Video ngữ cảnh