Anh - Việt

Bản dịch của từ Trị vì trong tiếng Trung

trị vì

Động từ

trị vì (Động từ)

Nghĩa 01 · ở ngôi vua cai trị đất nước

统治

ở ngôi vua cai trị đất nước

Ví dụ
女王玛丽统治英国四十年。【】Nữ hoàng Mary trị vì nước Anh suốt bốn mươi năm.
国王没有统治这个国家。【】Nhà vua không trị vì đất nước này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh