Anh - Việt
trích lập
Động từ
trích lập (Động từ)
Nghĩa 01 · trích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác
拨出一笔钱设立基金
trích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác
Ví dụ
公司每月提取一部分利润作为储备。【】Công ty hàng tháng trích lập một phần lợi nhuận.
政府没有拨出足够的资金来支持教育。【】Chính phủ không trích lập đủ tiền hỗ trợ giáo dục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa