Anh - Việt
trợ động từ
Danh từ
trợ động từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Động từ đi kèm động từ chính để tạo thì, thể, câu hỏi hoặc câu phủ định.
与主要动词一起使用,表示时态、语态或构成疑问和否定的动词。
Động từ đi kèm động từ chính để tạo thì, thể, câu hỏi hoặc câu phủ định.
Ví dụ
在这个句子里,“have”是一个助动词。【】“Have” là một trợ động từ trong câu này.
老师讲解如何使用助动词“do”。【】Giáo viên giải thích cách dùng trợ động từ “do”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trợ động từ (Noun)
trợ động từ + Giới từtrợ động từ + Tính từtrợ động từ + Từ đi kèmĐộng từ + trợ động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
否定句中的助动词 trợ động từ trong câu phủ định | 否定句中的助动词位于 not 之前。 Trợ động từ trong câu phủ định đứng trước not. |
问句中的助动词 trợ động từ trong câu hỏi | 问句中的助动词通常位于主语之前。 Trợ động từ trong câu hỏi thường đứng trước chủ ngữ. |