Anh - Việt

Bản dịch của từ Trò hề trong tiếng Trung

trò hề

Danh từ

trò hề (Danh từ)

Nghĩa 01 · trò bày đặt ra để mua vui; thường dùng để ví việc làm giả dối, nhưng không lừa bịp được ai và đáng khinh bỉ

滑稽的表演

trò bày đặt ra để mua vui; thường dùng để ví việc làm giả dối, nhưng không lừa bịp được ai và đáng khinh bỉ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh