Anh - Việt
trợ lí
Danh từ
trợ lí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hỗ trợ trực tiếp cho người khác, nhất là người giữ vị trí quản lí hoặc làm công việc chuyên môn.
直接协助他人,尤其是管理人员或专业人员工作的人。
Người hỗ trợ trực tiếp cho người khác, nhất là người giữ vị trí quản lí hoặc làm công việc chuyên môn.
Ví dụ
兰是销售总监的助理。【】Lan là trợ lí của giám đốc kinh doanh.
他担任一名议员的助手。【】Anh ấy làm trợ lí cho một nghị sĩ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trợ lí (Noun)
trợ lí + Danh từtrợ lí + Giới từtrợ lí + Tính từĐộng từ + trợ lí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
研究助理 trợ lí nghiên cứu | 她在大学担任研究助理。 Cô ấy làm trợ lí nghiên cứu tại trường đại học. |
总经理助理 trợ lí giám đốc | 她是公司的总经理助理。 Cô ấy là trợ lí giám đốc của công ty. |