Anh - Việt

Bản dịch của từ Trợ lực trong tiếng Trung

trợ lực

Động từ

trợ lực (Động từ)

Nghĩa 01 · giúp để tăng thêm sức mạnh, sức lực

增强力量

giúp để tăng thêm sức mạnh, sức lực

Ví dụ
新项目能为河内穷人提供助力。【】Dự án mới có thể trợ lực người nghèo Hà Nội.
这笔小基金不能强化社区服务。【】Quỹ nhỏ này không thể trợ lực dịch vụ cộng đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh