Anh - Việt

Bản dịch của từ Trợ thính trong tiếng Trung

trợ thính

Động từ

trợ thính (Động từ)

Nghĩa 01 · giúp làm tăng khả năng nghe của tai

帮助改善听力

giúp làm tăng khả năng nghe của tai

Ví dụ
他用设备放大听觉来听音乐。【】Anh ấy dùng thiết bị để trợ thính khi nghe nhạc.
她不能辅助听觉在嘈杂的环境中。【】Cô ấy không thể trợ thính ở nơi ồn ào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa