Anh - Việt

Bản dịch của từ Trò trong tiếng Trung

trò

Danh từ

trò (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đang đi học, nhất là học sinh phổ thông, thường được gọi là trò.

在学校学习的人,多指中小学生。

Người đang đi học, nhất là học sinh phổ thông, thường được gọi là trò.

Ví dụ
老师表扬学生兰,因为她的作业做得很好。【】Cô giáo khen trò Lan vì bài làm rất tốt.
一年级的小学生们在入学第一天都很兴奋。【】Các trò lớp một rất háo hức ngày đầu đến trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hoạt động biểu diễn trước đông người nhằm mua vui, như tiết mục hài hay màn ảo thuật.

在众人面前表演、供人娱乐的节目。

Hoạt động biểu diễn trước đông người nhằm mua vui, như tiết mục hài hay màn ảo thuật.

Ví dụ
孩子们被小丑滑稽的表演逗得大笑。【】Bọn trẻ cười rất to trước trò hề của chú hề.
全班同学都很喜欢老师的魔术表演。【】Cả lớp xem trò ảo thuật của thầy rất thích thú.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hành vi gian dối, thiếu ngay thẳng hoặc chiêu thức lừa người khác để đạt mục đích.

不光明正大、用来欺骗别人的手段。

Hành vi gian dối, thiếu ngay thẳng hoặc chiêu thức lừa người khác để đạt mục đích.

Ví dụ
别再用这种不诚实的把戏欺骗朋友了。【】Đừng giở trò lừa dối bạn bè như vậy nữa.
他又耍花招想逃避工作。【】Anh ta lại giở trò để trốn việc rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trò (Noun)

trò + Danh từtrò + Động từĐộng từ + trò
Kết hợp từ của trò
Collocation
Ví dụ

马戏节目

trò xiếc

这个马戏团有许多精彩的节目适合儿童。

Đoàn xiếc có nhiều trò xiếc hấp dẫn cho trẻ em.

魔术把戏

trò ảo thuật

魔术师表演了一个让观众惊叹的把戏。

Ảo thuật gia đã biểu diễn một trò ảo thuật khiến khán giả kinh ngạc.

闹剧

trò hề

今天的会议简直是一场闹剧。

Cuộc họp hôm nay chỉ là một trò hề.

Video ngữ cảnh