Anh - Việt
trờ
Động từ
trờ (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc tiến lại gần theo đà, thường không có lực đẩy thêm.
借着惯性向前靠近。
Di chuyển hoặc tiến lại gần theo đà, thường không có lực đẩy thêm.
Ví dụ
那辆熄火的车仍滑行到大门前。【】Chiếc xe tắt máy vẫn trờ tới cổng nhà.
火车断电后滑行进了车站。【】Tàu trờ vào ga sau khi bị mất điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trờ (Verb)
trờ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滚近 trờ lại gần | 罐子滚近了她的脚边。 Chiếc lon trờ lại gần chân cô ấy. |
慢慢移向门口 trờ về phía cửa | 在黑暗中,那个影子慢慢移向门口。 Trong bóng tối, cái bóng trờ về phía cửa. |
慢慢漂近 trờ tới gần | 小船在平静的水面上慢慢漂近岸边。 Chiếc thuyền nhỏ trờ tới gần bờ trong dòng nước lặng. |
慢慢漂到某人身边 trờ đến chỗ ai | 一阵微风后,球慢慢漂到我身边。 Quả bóng trờ đến chỗ tôi sau cơn gió nhẹ. |