Anh - Việt

Bản dịch của từ Trổ trong tiếng Trung

trổ

Động từDanh từ

trổ (Động từ)

Nghĩa 01 · Nảy ra chồi hoặc lá mới từ thân hay cành cây.

从植物的茎或枝上长出新芽。

Nảy ra chồi hoặc lá mới từ thân hay cành cây.

Ví dụ
春雨过后,杏树枝条已经抽出嫩芽。【】Cành mai đã trổ non sau mưa xuân.
桃树在春节前后冒出了花苞。【】Cây đào trổ nụ đúng dịp Tết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đưa ra cho người khác thấy rõ tài năng hoặc khả năng của mình.

把自己的才能或本领明显地展示出来。

Đưa ra cho người khác thấy rõ tài năng hoặc khả năng của mình.

Ví dụ
小女孩在全班同学面前展示了她的歌唱才能。【】Em bé trổ tài hát trước cả lớp.
他在比赛中充分展现了自己的才华。【】Anh ấy trổ hết tài năng trong trận đấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phá thủng một phần tường hoặc vật cản để mở lối thông ra.

在墙或障碍物上打开一个洞口或通道。

Phá thủng một phần tường hoặc vật cản để mở lối thông ra.

Ví dụ
工人在二楼墙上开凿了一扇新窗户。【】Thợ xây trổ thêm một cửa sổ ở tầng hai.
他们在旧石墙上打通了一条通道。【】Họ trổ một lối đi qua bức tường đá cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đục, gọt, khắc vật liệu để tạo ra hình khối hoặc hoa văn nghệ thuật.

通过刻凿材料来制作出艺术图案或造型。

Đục, gọt, khắc vật liệu để tạo ra hình khối hoặc hoa văn nghệ thuật.

Ví dụ
工匠在木头上雕刻了龙纹。【】Nghệ nhân trổ những họa tiết rồng trên gỗ.
老人在盒子上一笔一笔地雕出花纹。【】Ông cụ trổ từng nét hoa văn trên chiếc hộp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trổ (Verb)

trổ + Danh từ
Kết hợp từ của trổ
Collocation
Ví dụ

长出新叶

trổ lá

冬天过后,柚子树已经长出了新叶。

Cây bưởi đã trổ lá non sau mùa đông.

开花

trổ hoa

桃树正好赶在春节前开花。

Cây đào trổ hoa đúng dịp Tết.

展示才艺

trổ tài

小男孩在全班面前展示了他的钢琴才艺。

Cậu bé trổ tài đàn piano trước cả lớp.

在墙上开窗

trổ cửa sổ

房主请人在南墙上开了一扇新窗,好引来凉风。

Gia chủ cho trổ cửa sổ mới để đón gió.

雕刻装饰花纹

trổ hoa văn

工匠在木门上雕刻了龙纹。

Người thợ trổ hoa văn rồng trên cánh cửa gỗ.

trổ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lối thông nhỏ được đào hoặc khoét ra trên bề mặt vật thể.

在物体表面挖出或凿出的小孔或小口。

Lối thông nhỏ được đào hoặc khoét ra trên bề mặt vật thể.

Ví dụ
老鼠从墙脚的一个小洞钻了过去。【】Chuột chui qua một trổ nhỏ dưới chân tường.
水管工把水管上的小口封住了。【】Thợ hàn bịt kín trổ nhỏ trên ống nước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trổ (Noun)

trổ + Danh từtrổ + Tính từ
Kết hợp từ của trổ
Collocation
Ví dụ

通风口

trổ thông gió

房间高处有一个小通风口。

Căn phòng có một trổ thông gió nhỏ phía trên.

Video ngữ cảnh