Trổ
Động từDanh từ

Trổ (Động từ)
01
Nảy ra, đâm ra từ thân cây, cành cây [nói khái quát]
发芽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đưa ra thể hiện hoặc thi thố cho thấy rõ
展示技能或品质
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Mở lối thông ra bằng cách phá thủng đi một mảng
打通
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Tạo nên những hình khối nghệ thuật bằng cách đục, gọt, khắc vào chất liệu
雕刻
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trổ (Danh từ)
01
Lối thông nhỏ được đào ra, khoét ra
小通道
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
