Anh - Việt
trợ từ
Danh từ
trợ từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ đi kèm từ hoặc cụm từ để nhấn mạnh hay biểu thị sự đánh giá của người nói.
附在词或短语后,表示强调或评价的词。
Từ đi kèm từ hoặc cụm từ để nhấn mạnh hay biểu thị sự đánh giá của người nói.
Ví dụ
“chính”是一个用于强调的助词。【】Từ “chính” là một trợ từ dùng để nhấn mạnh.
在这个句子里,“ngay”是表示强调的助词。【】Trong câu này, “ngay” là trợ từ chỉ sự nhấn mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trợ từ (Noun)
trợ từ + Giới từtrợ từ + Tính từĐộng từ + trợ từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
句子中的助词 trợ từ trong câu | 这个句子中的助词使说话听起来更自然。 Trợ từ trong câu này làm lời nói nghe tự nhiên hơn. |