trôi dạt
Động từ
trôi dạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị nước, gió hoặc dòng chảy cuốn đi đến một nơi khác.
被水流或风吹带到别处。
Bị nước, gió hoặc dòng chảy cuốn đi đến một nơi khác.
Ví dụ
小船漂离了岸边。【】Chiếc thuyền nhỏ trôi dạt ra xa bờ.
暴风雨后,许多木头漂到了海滩上。【】Sau bão, nhiều khúc gỗ trôi dạt vào bãi biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rời quê nhà và sống lưu lạc ở nơi xa lạ do hoàn cảnh xô đẩy.
因生活环境所迫而离乡,在外漂泊。
Rời quê nhà và sống lưu lạc ở nơi xa lạ do hoàn cảnh xô đẩy.
Ví dụ
战后,她家流落到了一个遥远的省份。【】Sau chiến tranh, gia đình cô trôi dạt đến một tỉnh xa.
他多年来一直在各地漂泊。【】Anh trôi dạt từ nơi này sang nơi khác nhiều năm rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trôi dạt (Verb)
trôi dạt + Giới từtrôi dạt + Trạng từĐộng từ + trôi dạt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漂到岸边 trôi dạt vào bờ | 暴风雨过后,一块木头漂到了岸边。 Sau cơn bão, một mảnh gỗ trôi dạt vào bờ. |
随水流漂流 trôi dạt theo dòng nước | 树叶随水流漂走了。 Những chiếc lá trôi dạt theo dòng nước. |
在海上漂流 trôi dạt trên biển | 那艘船在海上漂流了三天。 Chiếc thuyền trôi dạt trên biển suốt ba ngày. |
从一个地方漂泊到另一个地方 trôi dạt từ nơi này đến nơi khác | 战后,他的家人从一个地方漂泊到另一个地方。 Gia đình ông đã trôi dạt từ nơi này đến nơi khác sau chiến tranh. |