ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trôi dạt
Bị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó
漂流
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bị hoàn cảnh sinh sống xô đẩy làm cho phải lưu lạc đến nơi xa lạ
漂流,流浪
Từ tiếng Trung gần nghĩa