Trời

Trời (Danh từ)
Khoảng không gian vô tận mà ta nhìn thấy như một hình vòm úp trên mặt đất
天空
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trạng thái của khí quyển, của khoảng không gian bao quanh con người ở một nơi, vào một lúc nào đó
天气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[động hoặc thực vật] hoang dại, có sẵn trong tự nhiên, không phải do con người nuôi, trồng
野生
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lực lượng siêu tự nhiên, coi như ở trên cao, sáng tạo và quyết định số phận muôn loài trên mặt đất, theo tôn giáo, tín ngưỡng dân gian
天
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trời (Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ là rất lâu, rất dài của khoảng thời gian đã qua
很久
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trời (Thán từ)
Tiếng thốt ra để biểu lộ sự ngạc nhiên hay để than thở
哎呀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
