ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trộm phép
Chưa được phép của ai mà đã làm việc gì đó [dùng trong lời xin lỗi một cách lịch sự hoặc lời phân trần với ý khiêm nhường]
未经允许做事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa