Anh - Việt
tròn trĩnh
Tính từ
tròn trĩnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · tròn và đầy đặn, trông đẹp
丰满而圆润
tròn và đầy đặn, trông đẹp
Ví dụ
兰有丰满的脸颊和灿烂的笑容。【】Lan có đôi má tròn trĩnh và nụ cười tươi.
南看起来并不圆润;他很瘦。【】Nam trông không tròn trĩnh; cậu ấy rất gầy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa