Anh - Việt
trông chờ
Động từ
trông chờ (Động từ)
Nghĩa 01 · chờ đợi với nhiều hi vọng
期待
chờ đợi với nhiều hi vọng
Ví dụ
市民热切盼望政府的帮助。【】Người dân trông chờ sự hỗ trợ của chính phủ.
Lan不期待社会迅速改变。【】Lan không trông chờ xã hội thay đổi nhanh chóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa