Anh - Việt
trông chừng
Động từTrạng từ
trông chừng (Động từ)
Nghĩa 01 · Theo dõi và chăm nom ai hoặc cái gì để giữ an toàn, tránh xảy ra vấn đề.
看管、照看某人或某物,以确保安全并防止出问题。
Theo dõi và chăm nom ai hoặc cái gì để giữ an toàn, tránh xảy ra vấn đề.
Ví dụ
妈妈做饭时让我照看宝宝。【】Mẹ nhờ tôi trông chừng em bé trong lúc nấu ăn.
他在商店外看管摩托车。【】Anh ấy trông chừng xe máy trước cửa hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trông chừng (Verb)
trông chừng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
看着房子 trông chừng nhà cửa | 我们全家去旅行时,邻居帮我们看着房子。 Hàng xóm trông chừng nhà cửa giúp chúng tôi khi cả nhà đi du lịch. |
看好行李 trông chừng hành lý | 你能帮我看一下行李吗? Bạn trông chừng hành lý giúp mình nhé. |
守卫入口 trông chừng cửa ra vào | 保安整夜守卫入口。 Nhân viên bảo vệ trông chừng cửa ra vào suốt đêm. |
照看孩子 trông chừng trẻ em | 我出去一会儿时,你能照看一下孩子们吗? Nhờ bạn trông chừng trẻ em trong lúc tôi ra ngoài một lát. |
照顾婴儿 trông chừng em bé | 她留在家里照顾婴儿。 Cô ấy ở nhà trông chừng em bé. |
trông chừng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nói điều gì đó có vẻ đúng hoặc có khả năng xảy ra.
表示某事看起来属实或可能会发生。
Dùng để nói điều gì đó có vẻ đúng hoặc có khả năng xảy ra.
Ví dụ
看来他已经忘记约会了。【】Trông chừng anh ấy quên cuộc hẹn rồi.
大概很快要下雨了。【】Trông chừng trời sắp mưa rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa