Anh - Việt
trống không
Tính từ
trống không (Tính từ)
Nghĩa 01 · trống hoàn toàn, không có gì ở trong như thường thấy
完全空的
trống hoàn toàn, không có gì ở trong như thường thấy
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [cách nói năng] thiếu những từ ngữ xưng hô cụ thể để cho rõ ai nói và nói với ai, như thường đòi hỏi
(语言)缺乏明确的称谓或指代,模糊不清。
[cách nói năng] thiếu những từ ngữ xưng hô cụ thể để cho rõ ai nói và nói với ai, như thường đòi hỏi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa