Trong

Trong (Danh từ)
Phía những vị trí thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với ngoài
里面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phía sau, so với phía trước, hoặc phía những vị trí ở gần trung tâm, so với những vị trí ở xa trung tâm
后面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vùng địa lí ở vào phía nam so với địa phương xác định nào đó lấy làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam
南方地区
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trong (Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng thời gian trước thời điểm xác định nào đó không bao lâu
短时间内
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trong (Liên từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều kiện, hoàn cảnh, môi trường của hoạt động, sự việc được nói đến
在……情况下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn về thời gian của hoạt động, sự việc được nói đến
在…期间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trong (Tính từ)
Tinh khiết, không có gợn, mắt có thể nhìn xuyên suốt qua
清澈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[âm thanh] không có tạp âm, không lẫn tiếng ồn, nghe phân biệt rất rõ các âm với nhau
清晰的声音
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
