ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trợt da
Trượt trên bề mặt da hoặc tương tự, thường do da bị ướt hoặc trơn làm mất sự cân bằng.
滑倒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa