Anh - Việt
trú ngụ
Động từ
trú ngụ (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở tạm tại một nơi không phải quê hương của mình trong một thời gian.
暂时居住在不是自己家乡的地方。
Ở tạm tại một nơi không phải quê hương của mình trong một thời gian.
Ví dụ
他在河内居住了三年,同时在大学读书。【】Anh ấy trú ngụ ở Hà Nội ba năm để học đại học.
许多国际学生暂时住在学校宿舍里。【】Nhiều sinh viên quốc tế trú ngụ tạm thời trong ký túc xá của trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trú ngụ (Verb)
Danh từ + trú ngụtrú ngụ + Danh từtrú ngụ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
居住地 nơi trú ngụ | 老城区是许多外来务工人员的居住地。 Khu phố cũ là nơi trú ngụ của nhiều công nhân nhập cư. |
居留许可 giấy phép trú ngụ | 他申请了居留许可,以便在德国工作。 Anh ấy đã xin giấy phép trú ngụ để làm việc tại Đức. |