Anh - Việt

Bản dịch của từ Trữ tình trong tiếng Trung

trữ tình

Tính từ

trữ tình (Tính từ)

Nghĩa 01 · có nội dung phản ánh hiện thực bằng cách biểu hiện những ý nghĩ, xúc cảm, tâm trạng riêng của con người trước cuộc sống

抒发个人情感的诗意表达

có nội dung phản ánh hiện thực bằng cách biểu hiện những ý nghĩ, xúc cảm, tâm trạng riêng của con người trước cuộc sống

Ví dụ
这首歌很抒情,表达了深情。【】Bài hát này rất trữ tình, thể hiện cảm xúc sâu sắc.
他不喜欢那种情感的电影。【】Anh ấy không thích phim trữ tình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh