Anh - Việt
trực hệ
Danh từ
trực hệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · quan hệ họ hàng theo dòng máu, trong đó người này sinh ra người kia kế tiếp nhau, gồm ông, cha, con, cháu, v.v.; phân biệt với bàng hệ
直系血亲
quan hệ họ hàng theo dòng máu, trong đó người này sinh ra người kia kế tiếp nhau, gồm ông, cha, con, cháu, v.v.; phân biệt với bàng hệ
Ví dụ
他是我的直系亲属。【】Anh ấy là người thân trực hệ của tôi.
她没有直系后代。【】Cô ấy không có hậu duệ trực hệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa