Anh - Việt
trục lăn
Danh từ
trục lăn (Danh từ)
Nghĩa 01 · khối hình trụ nặng dùng để lăn cho rụng hạt lúa hoặc làm nhỏ đất
滚筒
khối hình trụ nặng dùng để lăn cho rụng hạt lúa hoặc làm nhỏ đất
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · khối hình trụ dùng làm trục để lăn tròn
滚筒
khối hình trụ dùng làm trục để lăn tròn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa