ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trực
Có mặt thường xuyên tại nơi và trong thời gian quy định để giải quyết những việc có thể xảy ra
在规定时间和地点处理事务
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chợt
突然