Anh - Việt
trục
Danh từĐộng từ
trục (Danh từ)
Nghĩa 01 · thanh tròn quay được hoặc mang các vật quay
轴
thanh tròn quay được hoặc mang các vật quay
Ví dụ
汽车的轴承损坏了,需要更换轴。【】Trục của xe bị hỏng, cần thay mới.
这个轮子没有轴吗?【】Cái bánh xe này có trục không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · trục lăn [nói tắt]
滚轴
trục lăn [nói tắt]
Ví dụ
机器上的滚轴正在快速旋转。【】Trục trên máy đang quay nhanh.
这台设备没有滚轴不能运作。【】Thiết bị này không hoạt động nếu không có trục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · đường tưởng tượng quanh đó có một thiên thể đang quay
轴线
đường tưởng tượng quanh đó có một thiên thể đang quay
Ví dụ
地球绕着自己的轴旋转。【】Trái đất quay quanh trục của nó.
你知道地球没有轴吗?【】Bạn có biết Trái đất không có trục không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · đường thẳng trên đó đã chọn một chiều gọi là chiều dương
轴
đường thẳng trên đó đã chọn một chiều gọi là chiều dương
Ví dụ
地球绕着自转轴旋转。【】Trái đất quay quanh trục của nó.
这个图表没有明显的轴。【】Biểu đồ này không có trục rõ ràng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thuỷ lợi, v.v.
主要路线
tuyến chính trong một hệ thống giao thông, thuỷ lợi, v.v.
Ví dụ
这条铁路是城市的主要干线。【】Đường sắt này là trục chính của thành phố.
这条公路不是主要轴线吗?【】Đường này không phải là trục chính sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
trục (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho nhỏ đất hoặc cho hạt lúa rụng khỏi bông bằng trục lăn
脱粒
làm cho nhỏ đất hoặc cho hạt lúa rụng khỏi bông bằng trục lăn
Ví dụ
农民们正在田里脱粒。【】Nông dân đang trục lúa ngoài đồng.
他们今天不脱粒谷物。【】Họ hôm nay không trục thóc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · nhấc vật nặng từ dưới lên, thường bằng máy hoặc bằng tời
用机器升起重物
nhấc vật nặng từ dưới lên, thường bằng máy hoặc bằng tời
Ví dụ
他们用起重机提升了那辆车。【】Họ đã trục chiếc xe bằng cần cẩu.
你们没有吊起那个重箱子吗?【】Các bạn không trục thùng hàng nặng đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa