Anh - Việt
trục vớt
Động từ
trục vớt (Động từ)
Nghĩa 01 · đưa vật nặng chìm dưới nước lên bằng máy móc, thiết bị
用机械设备将沉入水中的重物提升或恢复
đưa vật nặng chìm dưới nước lên bằng máy móc, thiết bị
Ví dụ
我们用机械打捞了沉船。【】Họ dùng máy móc để trục vớt con tàu bị chìm.
我们不能恢复沉没的汽车吗?【】Chúng ta có thể trục vớt chiếc xe chìm dưới hồ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa