Anh - Việt

Bản dịch của từ Trùm trong tiếng Trung

trùm

Danh từĐộng từ

trùm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người cầm đầu một nhóm tội phạm hoặc tổ chức làm việc xấu.

犯罪团伙的头目。

Người cầm đầu một nhóm tội phạm hoặc tổ chức làm việc xấu.

Ví dụ
警方昨晚逮捕了这个区一个讨债团伙的头目。【】Cảnh sát đã bắt được trùm băng nhóm đòi nợ thuê ở quận này tối qua.
据信他是这座城市多起案件背后的毒品头目。【】Hắn được cho là trùm ma túy đứng sau nhiều vụ án ở thành phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người đứng đầu nhóm giáo dân trong một họ đạo hoặc giáo xứ.

天主教堂区中协助管理教友的平信徒负责人。

Người đứng đầu nhóm giáo dân trong một họ đạo hoặc giáo xứ.

Ví dụ
教区负责人请我们为圣诞礼拜准备装饰。【】Trùm họ nhờ chúng tôi chuẩn bị đồ trang trí cho lễ Giáng sinh.
每个主日,教友长老都会提前打开教堂大门,让教友们早点来做弥撒。【】Mỗi Chủ nhật, trùm mở cổng nhà thờ để bà con vào lễ sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trùm (Noun)

trùm + Danh từ
Kết hợp từ của trùm
Collocation
Ví dụ

毒枭

trùm ma túy

警方在南部逮捕了一名臭名昭著的毒枭。

Cảnh sát vừa bắt giữ một trùm ma túy khét tiếng ở miền Nam.

犯罪头目

trùm tội phạm

他曾是这座城市里有名的犯罪头目。

Hắn từng là trùm tội phạm có tiếng ở thành phố này.

黑手党头目

trùm mafia

这名黑手党头目被判终身监禁。

Tên trùm mafia bị kết án chung thân.

走私头目

trùm buôn lậu

警方正在追捕一名跨境走私头目。

Cảnh sát truy bắt trùm buôn lậu xuyên biên giới.

黑帮头目

trùm xã hội đen

这名黑帮头目曾控制多家赌场。

Trùm xã hội đen này từng kiểm soát nhiều sòng bạc.

trùm (Động từ)

Nghĩa 01 · Phủ lên và che kín toàn bộ một vật hoặc một khoảng không gian.

用布或其他东西完全盖住或包裹。

Phủ lên và che kín toàn bộ một vật hoặc một khoảng không gian.

Ví dụ
妈妈把毯子盖在孩子身上,让他睡得更香。【】Mẹ trùm chăn lên người con để con ngủ ngon hơn.
清晨薄雾笼罩着整片田野。【】Sương mù trùm kín cánh đồng vào buổi sáng sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trùm (Verb)

trùm + Danh từtrùm + Giới từtrùm + Trạng từtrùm + Tính từ
Kết hợp từ của trùm
Collocation
Ví dụ

裹进被子里

trùm chăn

天太冷了,小女孩把自己裹进被子里。

Trời lạnh quá, cô bé trùm chăn kín đầu.

用头巾包住头

trùm khăn

老奶奶用头巾把头包起来,挡住风。

Bà cụ trùm khăn kín đầu để tránh gió.

Video ngữ cảnh