trùm
trùm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người cầm đầu một nhóm tội phạm hoặc tổ chức làm việc xấu.
犯罪团伙的头目。
Người cầm đầu một nhóm tội phạm hoặc tổ chức làm việc xấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người đứng đầu nhóm giáo dân trong một họ đạo hoặc giáo xứ.
天主教堂区中协助管理教友的平信徒负责人。
Người đứng đầu nhóm giáo dân trong một họ đạo hoặc giáo xứ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trùm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毒枭 trùm ma túy | 警方在南部逮捕了一名臭名昭著的毒枭。 Cảnh sát vừa bắt giữ một trùm ma túy khét tiếng ở miền Nam. |
犯罪头目 trùm tội phạm | 他曾是这座城市里有名的犯罪头目。 Hắn từng là trùm tội phạm có tiếng ở thành phố này. |
黑手党头目 trùm mafia | 这名黑手党头目被判终身监禁。 Tên trùm mafia bị kết án chung thân. |
走私头目 trùm buôn lậu | 警方正在追捕一名跨境走私头目。 Cảnh sát truy bắt trùm buôn lậu xuyên biên giới. |
黑帮头目 trùm xã hội đen | 这名黑帮头目曾控制多家赌场。 Trùm xã hội đen này từng kiểm soát nhiều sòng bạc. |
trùm (Động từ)
Nghĩa 01 · Phủ lên và che kín toàn bộ một vật hoặc một khoảng không gian.
用布或其他东西完全盖住或包裹。
Phủ lên và che kín toàn bộ một vật hoặc một khoảng không gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trùm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
裹进被子里 trùm chăn | 天太冷了,小女孩把自己裹进被子里。 Trời lạnh quá, cô bé trùm chăn kín đầu. |
用头巾包住头 trùm khăn | 老奶奶用头巾把头包起来,挡住风。 Bà cụ trùm khăn kín đầu để tránh gió. |