Anh - Việt
trứng cá
Danh từ
trứng cá (Danh từ)
Nghĩa 01 · nốt nhỏ trông tựa trứng cá, thường thấy trên da mặt người đang tuổi dậy thì
像小蛋黄的粉刺
nốt nhỏ trông tựa trứng cá, thường thấy trên da mặt người đang tuổi dậy thì
Ví dụ
他脸上有一个小粉刺。【】Anh ấy có một trứng cá nhỏ trên mặt.
她的脸上没有痘痘。【】Cô ấy không có trứng cá trên mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cây to, gỗ xốp, lá có răng, quả có nhiều hạt nhỏ trông tựa như trứng con cá, khi chín có màu đỏ, vị ngọt
一种大树,果实像鱼卵,味甜。
cây to, gỗ xốp, lá có răng, quả có nhiều hạt nhỏ trông tựa như trứng con cá, khi chín có màu đỏ, vị ngọt
Ví dụ
北京 公园 的 鱼卵树 结 了 红果。【】Cây trứng cá ở công viên Hà Nội đã ra quả đỏ.
这 棵 鱼卵果树 在 寒冷 地区 长 得 不好。【】Cây trứng cá này không sống tốt ở vùng lạnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa