Anh - Việt

Bản dịch của từ Trúng phóc trong tiếng Trung

trúng phóc

Tính từ

trúng phóc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hoàn toàn đúng, khớp chính xác với sự thật hoặc điều đã xảy ra.

完全正确,和事实完全相符。

Hoàn toàn đúng, khớp chính xác với sự thật hoặc điều đã xảy ra.

Ví dụ
爸爸的天气预报说得很准。【】Dự đoán thời tiết của bố trúng phóc.
她对比赛的看法完全正确。【】Nhận định của cô ấy về trận đấu trúng phóc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trúng phóc (Adjective)

trúng phóc + Danh từĐộng từ + trúng phóc
Kết hợp từ của trúng phóc
Collocation
Ví dụ

准确的评论

nhận xét trúng phóc

她对这个问题作出了准确的评论。

Cô ấy đưa ra một nhận xét trúng phóc về vấn đề này.

准确的预测

phán đoán trúng phóc

那是对市场走势的准确预测。

Đó là một phán đoán trúng phóc về diễn biến thị trường.

Video ngữ cảnh