Anh - Việt

Bản dịch của từ Trừng trị trong tiếng Trung

trừng trị

Động từ

trừng trị (Động từ)

Nghĩa 01 · trị kẻ có tội lớn bằng hình phạt đích đáng

惩罚

trị kẻ có tội lớn bằng hình phạt đích đáng

Ví dụ
Tòa án sẽ nghiêm trị kẻ tham nhũng vào tháng Sáu.【】Tòa án sẽ trừng trị kẻ tham nhũng vào tháng Sáu.
Năm nay, làng không dung túng trộm cắp mà sẽ phạt kẻ trộm.【】Năm nay, xã không bỏ qua và sẽ trừng trị kẻ trộm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh