Anh - Việt

Bản dịch của từ Trúng tủ trong tiếng Trung

trúng tủ

Tính từ

trúng tủ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có đúng phần kiến thức đã đoán trước và học kĩ trong bài thi.

考试内容正好是事先猜到并重点复习过的部分。

Có đúng phần kiến thức đã đoán trước và học kĩ trong bài thi.

Ví dụ
幸运的是,这次考试正好考到了我准备过的内容。【】May quá, đề thi lần này trúng tủ của mình.
这份试卷正好是我复习过的内容,所以我做得很快。【】Đề này trúng tủ nên em làm bài rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trúng tủ (Adjective)

Danh từ + trúng tủ
Kết hợp từ của trúng tủ
Collocation
Ví dụ

正好考到某人准备过内容的考试

đề thi trúng tủ

今年的考试正好考到我准备过的内容,所以我答得很快。

Đề thi năm nay trúng tủ nên tôi làm bài khá nhanh.