Anh - Việt
tư bản
Danh từTính từ
tư bản (Danh từ)
Nghĩa 01 · giá trị mang lại cho kẻ chiếm hữu nó giá trị thặng dư, có được bằng cách bóc lột lao động làm thuê
资本是拥有的财富或资产,而这些财富能通过劳动产生剩余价值。
giá trị mang lại cho kẻ chiếm hữu nó giá trị thặng dư, có được bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Ví dụ
他用资本投资工厂获得利润。【】Anh ấy dùng tư bản để mở nhà máy mới.
他们没有足够的资本投资。【】Họ không có đủ tư bản để kinh doanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · người chiếm hữu tư bản, bóc lột lao động làm thuê, trong quan hệ với lao động làm thuê [nói khái quát]
资本家
người chiếm hữu tư bản, bóc lột lao động làm thuê, trong quan hệ với lao động làm thuê [nói khái quát]
Ví dụ
那个资本家控制着许多工厂。【】Tư bản kiểm soát nhiều nhà máy trong thành phố.
他不是资本家,他是工人吗?【】Anh ấy có phải là tư bản hay là công nhân?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
tư bản (Tính từ)
Nghĩa 01 · tư bản chủ nghĩa [nói tắt]
资本主义
tư bản chủ nghĩa [nói tắt]
Ví dụ
他是一个典型的资本主义者。【】Anh ấy là người tư bản điển hình.
这不是资本主义的经济模式吗?【】Đây không phải là mô hình kinh tế tư bản sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa