Anh - Việt
tư cách
Danh từ
tư cách (Danh từ)
Nghĩa 01 · cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người
品德
cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người
Ví dụ
他的品格在社区里很重要。【】Tư cách của anh ấy rất quan trọng trong cộng đồng.
你不应该没有道德地说谎吗?【】Bạn không nên nói dối thiếu tư cách phải không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó
资格
toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhận ở một vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó
Ví dụ
他的资格很高,适合这个职位。【】Tư cách của anh ấy rất cao, phù hợp công việc này.
她没有资格参加那个会议吗?【】Cô ấy không có tư cách tham gia cuộc họp đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật
身份、角色、地位
một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật
Ví dụ
他以经理的身份参加了会议。【】Cô ấy nói chuyện với tư cách là trưởng nhóm.
他不是以专家的身份发言的。【】Anh ấy không phát biểu với tư cách là chuyên gia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa