Anh - Việt
tư chất
Danh từ
tư chất (Danh từ)
Nghĩa 01 · tính chất có sẵn của một người, thường nói về mặt trí tuệ
天赋能力
tính chất có sẵn của một người, thường nói về mặt trí tuệ
Ví dụ
梅有数学天赋。【】Mai có tư chất bẩm sinh về toán học.
南不缺领导才能。【】Nam không thiếu tư chất lãnh đạo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa