Anh - Việt
từ dịch
Động từ
từ dịch (Động từ)
Nghĩa 01 · Xin thôi giữ chức vụ quan lại, thường dùng trong văn cảnh xưa.
辞去官职,离职。
Xin thôi giữ chức vụ quan lại, thường dùng trong văn cảnh xưa.
Ví dụ
那位官员辞去官职,回乡安度晚年。【】Ông quan ấy đã từ dịch để về quê sống yên ổn.
1945年,阿明在任职多年后辞去了官职。【】Năm 1945, ông Minh từ dịch sau nhiều năm làm quan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của từ dịch (Verb)
Danh từ + từ dịchtừ dịch + Giới từtừ dịch + Từ đi kèmĐộng từ + từ dịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
辞呈 đơn xin từ dịch | 他向朝廷递交了辞呈。 Ông ấy đã nộp đơn xin từ dịch lên triều đình. |