Tự do

Tự do (Danh từ)
Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội
自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị
自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ
自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó
自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tự do (Tính từ)
Có các quyền tự do về xã hội - chính trị
自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng
自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong hoạt động cụ thể nào đó
自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác
自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
