Anh - Việt
tự dưng
Trạng từ
tự dưng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · tự nhiên, không rõ vì sao
突然
tự nhiên, không rõ vì sao
Ví dụ
他突然来了,没有任何通知。【】Anh ấy tự dưng đến mà không báo trước.
你为什么不突然生气?【】Tại sao bạn tự dưng nổi giận vậy?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa