Anh - Việt
tụ hợp
Động từ
tụ hợp (Động từ)
Nghĩa 01 · (Ít dùng) nhưtụ họp.
集合
(Ít dùng) nhưtụ họp.
Ví dụ
今天下午,学生们在校园里聚集。【】Chiều nay, sinh viên tụ hợp ở sân trường.
救援队昨天没有在港口集合。【】Đội cứu hộ không tụ hợp ở bến cảng hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa