Anh - Việt

Bản dịch của từ Tứ kết trong tiếng Trung

tứ kết

Danh từ

tứ kết (Danh từ)

Nghĩa 01 · vòng đấu để chọn bốn đội hoặc bốn vận động viên vào bán kết

四分之一决赛

vòng đấu để chọn bốn đội hoặc bốn vận động viên vào bán kết

Ví dụ
越南队赢得了四分之一决赛。【】Đội Việt Nam thắng trận tứ kết ở Hà Nội.
这场四分之一决赛没有观众。【】Trận tứ kết này không có khán giả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa