Anh - Việt
tủ lạnh
Danh từ
tủ lạnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị giữ thực phẩm và đồ uống ở nhiệt độ thấp để chúng tươi lâu hơn.
用于低温保存食物和饮料的电器。
Thiết bị giữ thực phẩm và đồ uống ở nhiệt độ thấp để chúng tươi lâu hơn.
Ví dụ
冰箱里有一周要吃的牛奶和蔬菜。【】Trong tủ lạnh có sữa và rau cho cả tuần.
我们需要买一台新冰箱。【】Chúng tôi cần mua một tủ lạnh mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tủ lạnh (Noun)
tủ lạnh + Tính từtủ lạnh + Động từĐộng từ + tủ lạnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迷你冰箱 tủ lạnh mini | 她把饮料放在卧室的迷你冰箱里。 Cô ấy để đồ uống trong tủ lạnh mini ở phòng ngủ. |
装满食物的冰箱 tủ lạnh đầy thức ăn | 去完超市后,冰箱里装满了食物。 Tủ lạnh đầy thức ăn sau chuyến đi siêu thị. |