ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Từ lấp láy
GôÌm nhýÞng âm tiêìt tương quan hay giôìng nhau vêÌ ngýÞ âm; như từ láy
叠词;通过重复或稍微改变音节形成的词,用于强调或描述。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa