Anh - Việt

Bản dịch của từ Tư lập trong tiếng Trung

tư lập

Tính từ

tư lập (Tính từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) trường học do tư nhân mở ra

私立学校

(từ cũ) trường học do tư nhân mở ra

Ví dụ
学校在河内是一所私立学校。【】Linh học tại một trường tư lập ở Hà Nội.
这所独立学校不是政府开办的。【】Trường tư lập này không do chính phủ điều hành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh