Anh - Việt
tử số
Danh từ
tử số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số viết trên gạch phân số, cho biết lấy bao nhiêu phần bằng nhau.
分数线上方的数,表示取了多少个相等的部分。
Số viết trên gạch phân số, cho biết lấy bao nhiêu phần bằng nhau.
Ví dụ
这个分数的分子是三。【】Tử số của phân số này là ba.
请把两个分子加起来。【】Em hãy cộng hai tử số lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tử số (Noun)
tử số + Danh từtử số + Từ đi kèmĐộng từ + tử số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分子和分母 tử số và mẫu số | 请找出这个分数的分子和分母。 Em hãy xác định tử số và mẫu số của phân số này. |
分数的分子 tử số của phân số | 分数 3/5 的分子是 3。 Tử số của phân số 3/5 là 3. |