Anh - Việt
tự sự
Danh từ
tự sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · thể loại văn học trong đó nhà văn phản ánh thế giới bên ngoài bằng cách kể lại sự việc, miêu tả tính cách, thông qua một cốt truyện tương đối hoàn chỉnh
叙事文学是一种通过叙述事件和描述人物来反映外部世界的文学体裁。
thể loại văn học trong đó nhà văn phản ánh thế giới bên ngoài bằng cách kể lại sự việc, miêu tả tính cách, thông qua một cốt truyện tương đối hoàn chỉnh
Ví dụ
这部电影是一个真实的自述故事。【】Bộ phim này là một tự sự chân thực về cuộc sống.
你不喜欢这个叙事吗?【】Bạn không thích tự sự này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa