Anh - Việt

Bản dịch của từ Từ tâm trong tiếng Trung

từ tâm

Danh từ

từ tâm (Danh từ)

Nghĩa 01 · lòng tốt của một con người

善良

lòng tốt của một con người

Ví dụ
兰在社区展现了善良。【】Lan thể hiện lòng từ tâm ở Đà Nẵng.
这个基金没有帮助贫困家庭的慈善心。【】Quỹ này không có lòng từ tâm với người nghèo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh