Anh - Việt

Bản dịch của từ Từ thạch trong tiếng Trung

từ thạch

Danh từ

từ thạch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại đá tự nhiên có từ tính, có thể hút các vật bằng sắt.

一种天然具有磁性、能吸引铁质物体的石头。

Loại đá tự nhiên có từ tính, có thể hút các vật bằng sắt.

Ví dụ
河内博物馆展出一块古老的天然磁石。【】Bảo tàng Hà Nội trưng bày một viên từ thạch cổ.
古人用天然磁石制作简单的指南针。【】Người xưa dùng từ thạch để làm la bàn đơn giản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của từ thạch (Noun)

Danh từ + từ thạchTừ đi kèm + từ thạch
Kết hợp từ của từ thạch
Collocation
Ví dụ

磁铁矿矿床

mỏ từ thạch

公司正在越南中部开采一处磁铁矿矿床。

Công ty đang khai thác một mỏ từ thạch ở miền Trung.

磁铁矿石

quặng từ thạch

磁铁矿石的含铁量非常高。

Quặng từ thạch có hàm lượng sắt rất cao.

磁石样本

mẫu từ thạch

学生在放大镜下观察磁石样本。

Học sinh quan sát mẫu từ thạch dưới kính lúp.

磁铁矿晶体

tinh thể từ thạch

磁铁矿晶体具有立方结构。

Tinh thể từ thạch có cấu trúc lập phương.