Anh - Việt

Bản dịch của từ Tư thế trong tiếng Trung

tư thế

Danh từ

tư thế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách đặt hoặc giữ cơ thể khi ngồi, đứng, nằm hay thực hiện một hoạt động.

坐、站、躺或活动时身体保持的姿势。

Cách đặt hoặc giữ cơ thể khi ngồi, đứng, nằm hay thực hiện một hoạt động.

Ví dụ
学习时要保持挺直的姿势。【】Hãy giữ tư thế thẳng lưng khi ngồi học.
教练纠正了我的跑步姿势。【】Huấn luyện viên sửa tư thế chạy cho tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dáng vẻ và cách giữ cơ thể thể hiện thái độ, sự tự tin hoặc phẩm chất của một người.

表现一个人态度、自信或气质的仪态。

Dáng vẻ và cách giữ cơ thể thể hiện thái độ, sự tự tin hoặc phẩm chất của một người.

Ví dụ
她自信的仪态给人留下了好印象。【】Tư thế tự tin của cô ấy gây ấn tượng tốt.
他在众人面前总是举止庄重。【】Anh ấy luôn có tư thế đĩnh đạc trước mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tư thế (Noun)

tư thế + Danh từtư thế + Tính từtư thế + Động từĐộng từ + tư thế
Kết hợp từ của tư thế
Collocation
Ví dụ

瑜伽体式

tư thế yoga

教练向我们展示了一个简单的瑜伽体式。

Huấn luyện viên hướng dẫn chúng tôi một tư thế yoga đơn giản.

Video ngữ cảnh