Anh - Việt
tự tích
Danh từ
tự tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · bút tích của người đã chết để lại
死者留下的文字
bút tích của người đã chết để lại
Ví dụ
2020年,博物馆展出诗人兰的遗著。【】Năm 2020, bảo tàng trưng bày tự tích của nhà thơ Lan.
没人找到明先生的遗稿。【】Không ai tìm thấy tự tích viết tay của ông Minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa